[Hành]

こう

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

đi; du lịch; hành trình; chuyến đi

Danh từ chung

hành động

Danh từ dùng như hậu tố

ngân hàng

Từ chỉ đơn vị đếm

đơn vị đếm cho ngân hàng

Từ chỉ đơn vị đếm

đơn vị đếm cho nhóm hoặc đoàn người

Danh từ chung

loại thơ cổ điển Trung Quốc (thường là sử thi từ thời Đường trở đi)

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

khu mua sắm (của các thương nhân tương tự; trong thời Tùy và Đường)

Danh từ chung

⚠️Từ lịch sử

hội thương nhân (trong thời Đường)

Hán tự

Từ liên quan đến 行