大雑把 [Đại Tạp Bả]
大ざっぱ [Đại]
おおざっぱ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000
Tính từ đuôi na
sơ lược; tổng quát; chung chung
JP: 大雑把に言えば、バスには30名ほどの人達がいました。
VI: Nói một cách đại khái, có khoảng 30 người trên xe buýt.
Tính từ đuôi na
cẩu thả; sơ sài
JP: あの人って大ざっぱな性格だからね。
VI: Người đó có tính cách khá sơ sài.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
3人のうちの1人が芝刈り機で私の庭を大雑把にさっと刈り、もう一人が妻の庭の端の伸びた雑草をさっと2、3回刈り、残りの一人はトラックに上がってタバコをすっていた。
Một trong ba người đã cắt cỏ trong vườn tôi một cách qua loa, một người khác cắt cỏ dại mọc dài ở mép vườn của vợ tôi vài lần, người còn lại ngồi trên xe tải và hút thuốc.