一番 [Nhất Phiên]

一つがい [Nhất]

1つがい

ひとつがい

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

cặp đôi; đôi

JP: 1つがいのカナリアだけが彼女かのじょ友達ともだちであった。

VI: Chỉ có một con hoa tiêu là bạn của cô ấy.

Hán tự

Từ liên quan đến 一番