パス
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ
đậu (kỳ thi, kiểm tra, v.v.)
JP: 彼が試験にパスしたのは不思議ではない。
VI: Không có gì lạ khi anh ấy đậu kỳ thi.
Danh từ chung
vé
JP: 私はそこのプールのパスを持っている。
VI: Tôi có thẻ bơi của hồ bơi ở đó.
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ
Lĩnh vực: Thể thao
chuyền bóng
JP: ボールを後ろの人にすぐパスしなさい。
VI: Hãy chuyền bóng ngay cho người phía sau bạn.
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
bỏ qua lượt