どんどん
ドンドン
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tiếng trống; tiếng đập

JP: だれかがドアをどんどんたたいている。

VI: Có người đang gõ cửa liên tục.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nhanh chóng

JP: あるたね動物どうぶつはどんどんかずってきている。

VI: Một loại động vật đang dần giảm số lượng.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

liên tục; lần lượt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

時間じかんがどんどんった。
Thời gian trôi qua nhanh chóng.
もちろんですとも、どんどんやってください。
Dĩ nhiên rồi, cứ việc làm đi.
ときがどんどんたってゆく。
Thời gian trôi qua thật nhanh.
先生せんせいはどんどんはなしつづけた。
Thầy giáo tiếp tục nói mà không ngừng.
状況じょうきょうはどんどんひどくなる。
Tình hình ngày càng trở nên tồi tệ hơn.
仕事しごとをどんどんつづけなさい。
Hãy tiếp tục công việc.
どんどん勉強べんきょうしなさい。
Hãy chăm chỉ học hành.
かぜがどんどんつよくなった。
Gió đã ngày càng thổi mạnh hơn.
かれらはどんどんあるきつづけた。
Họ tiếp tục đi bộ.
かれはどんどんあるきつづけた。
Anh ấy cứ thế mà đi mãi.

Từ liên quan đến どんどん