けり

Động từ phụ trợ

⚠️Từ cổ

chỉ sự hồi tưởng hoặc nhận ra (ví dụ: từ nghe nói hoặc quá khứ); có thể tạo thành thì quá khứ thơ ca

Động từ phụ trợ

⚠️Từ cổ

chỉ sự tiếp tục từ quá khứ đến hiện tại

Danh từ chung

📝 từ việc sử dụng trợ từ ở cuối waka, cũng được viết bằng ateji 鳧

kết thúc; kết luận

🔗 けりが付く; けりを付ける

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

論争ろんそうにやっとけりがいた。
Cuối cùng cuộc tranh luận cũng đã đi đến hồi kết.
共通きょうつう利害りがいをもったりょう当事者とうじしゃがけんかごしでいたとき、かれはいって、いさかいにけりをつけた。
Khi hai bên có lợi ích chung nhưng lại đối đầu nhau, anh ấy đã can thiệp và giải quyết mâu thuẫn.
作物さくもつ出来でき不出来ふでき試合しあいちゅう選手せんしゅたちのボールのかたやけりかたによってまるものとしんじられていたのです。
Người ta tin rằng sự thành bại của mùa màng phụ thuộc vào cách các cầu thủ ném và đá bóng trong trận đấu.

Từ liên quan đến けり