ぎゅっと
ギュッと
ギュっと
ギュって
ギュッて
ぎゅって
Trạng từDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru
⚠️Từ tượng thanh / tượng hình
chặt (nắm, bóp, v.v.); chắc chắn; mạnh mẽ (ví dụ: đẩy); mạnh
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
ぎゅっと抱きしめて。
Ôm chặt lấy tôi.
彼女をぎゅっと抱きしめた。
Anh ấy đã ôm chặt cô ấy.
その本を読み終えると、私は本をぎゅっと抱きしめた。
Sau khi đọc xong cuốn sách, tôi ôm chặt lấy nó.