ぎゅうぎゅう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tiếng kêu cót két

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Tính từ đuôi na

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

nhồi nhét chặt; nhồi nhét; ép chặt

JP: どの電車でんしゃ通勤つうきんしゃでぎゅうぎゅうめだった。

VI: Mọi chuyến tàu đều chật kín người đi làm.

Trạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

mạnh (bóp, buộc, vặn, v.v.); chặt; với lực

Trạng từTính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

chỉ trích gay gắt (với ai đó); tra tấn (ví dụ: với câu hỏi)

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

エレベーターのなかでぎゅうぎゅうめになった。
Tôi đã bị chen chúc trong thang máy.
大量たいりょういこんだアイスクリームで冷凍れいとうしつがぎゅうぎゅうだ。
Tủ đông đầy ắp kem mà tôi đã mua về.

Từ liên quan đến ぎゅうぎゅう