Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
翌朝
よくあさ
、
彼女
かのじょ
は
私
わたし
の
耳
みみ
もとに
口
くち
をよせて 「あたしたち、
今晩
こんばん
パリへ
帰
かえ
りますの。あたしをこんな
淋
さび
しい
処
ところ
へ
一人
ひとり
で
置
お
いて
置
お
くわけに
行
い
かないっていうんですのよ。それやそうね」
Sáng hôm sau, cô ấy ghé sát miệng vào tai tôi và nói, "Chúng ta sẽ trở về Paris tối nay. Anh ấy nói không thể để tôi ở một mình ở nơi cô đơn này được. Phải vậy không?"
Ngữ pháp:
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
翌朝
よくあさ
sáng hôm sau
彼女
かのじょ
cô ấy
私
わたくし
tôi
耳元
みみもと
gần tai
口
くち
miệng
寄せる
よせる
đến gần; cho ai đó đến gần
今晩
こんばん
tối nay
帰る
かえる
trở về; về nhà; quay lại
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
寂しい
さびしい
cô đơn; lẻ loi; đơn độc; hoang vắng
所
ところ
nơi; chỗ
一人
ひとり
một người
置く
おく
đặt; để
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
言う
いう
nói
其れ
それ
đó; nó
そう
có vẻ
Hán tự:
翌
Dực
tiếp theo
朝
Triều
buổi sáng; triều đại; chế độ; thời kỳ; thời đại; (Bắc) Triều Tiên
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
私
Tư
tư nhân; tôi
耳
Nhĩ
tai
口
Khẩu
miệng
今
Kim
bây giờ
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
帰
Quy
trở về; dẫn đến
淋
Lâm
cô đơn; hoang vắng
処
Xứ
xử lý; quản lý
一
Nhất
một
人
Nhân
người
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng