Dịch nghĩa:

Khi ra khơi trước một trận hải chiến, thường thì thủy thủ đoàn không có thời gian để quen với con tàu.

Hán tự:

Hải biển; đại dương
Khuyết chiến tranh; trận đấu
Tiên trước; trước đây
Lập đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
Xuất ra ngoài
Cảng cảng
Thừa lên xe; nhân
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Viên nhân viên; thành viên
Thuyền tàu; thuyền
Quán quen; thành thạo
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian