海戦 [Hải Khuyết]

かいせん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000

Danh từ chung

trận hải chiến

JP: 海戦かいせん先立さきだって出港しゅっこうしたからには、乗組のりくみいんふねれる時間じかんがないことが、しばしばあるものだ。

VI: Khi ra khơi trước một trận hải chiến, thường thì thủy thủ đoàn không có thời gian để quen với con tàu.