Dịch nghĩa:

Nụ cười được coi là bình thường trong bối cảnh văn hóa Nhật Bản, nhưng lại gây ra nhiều hiểu lầm và có tiếng xấu giữa người nước ngoài.

Hán tự:

Nhật ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
Mạch mạch; mạch máu; hy vọng
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Đương đánh; đúng; thích hợp; bản thân
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
nghĩ
Vi tinh tế; nhỏ bé; không đáng kể
Tiếu cười
Ngoại bên ngoài
Quốc quốc gia
Nhân người
Gian khoảng cách; không gian
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Khí tinh thần; không khí
Vị hương vị; vị
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Hỗn trộn; pha trộn; nhầm lẫn
Loạn bạo loạn; chiến tranh; rối loạn; làm phiền
Sinh sinh; cuộc sống
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Bình đánh giá; phê bình; bình luận
Cao cao; đắt