Dịch nghĩa:

Trong số nhiều nghiên cứu nhằm nâng cao động lực học tập ở trẻ em, yếu tố bắt buộc của giáo dục học đường lại là một khía cạnh hiếm khi được phân tích.

Hán tự:

Học học; khoa học
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Giáo giáo dục
Dục nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
Nghĩa chính nghĩa
Vụ nhiệm vụ
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Trắc bên; nghiêng; phản đối; hối tiếc
Diện mặt nạ; mặt; bề mặt
Tử trẻ em
Tập học
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Dục khao khát; tham lam
Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Thiện đức hạnh; tốt; thiện
Dạng ngài; cách thức
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Thủ lấy; nhận
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Tích phân tích; chia