Dịch nghĩa:

Do tiếng ồn từ lượng xe cộ đông đúc, viên cảnh sát không thể làm cho giọng mình nghe được.

Hán tự:

Giao giao lưu; pha trộn; kết hợp; đi lại
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Lượng số lượng; đo lường; trọng lượng; số lượng; cân nhắc; ước lượng; phỏng đoán
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều
Tao ồn ào; làm ồn; la hét; quấy rầy; kích thích
Âm âm thanh; tiếng ồn
Đại lớn; to
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
Cảnh cảnh báo; răn dạy
Quan quan chức; chính phủ
Tự bản thân
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Thanh giọng nói