交通量 [Giao Thông Lượng]

こうつうりょう

Danh từ chung

lưu lượng giao thông

JP: ここの交通こうつうりょうえた。

VI: Lưu lượng giao thông ở đây đã tăng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

交通こうつうりょうすくなかった。
Lượng xe cộ đã ít đi.
ここは交通こうつうりょうおおい。
Lượng xe cộ ở đây rất đông.
この道路どうろ交通こうつうりょうおおい。
Đường này có lượng giao thông đông đúc.
あのとおりは交通こうつうりょうおおいよ。
Con đường kia có lượng xe cộ đi lại rất đông.
このあたりは交通こうつうりょうおおいです。
Khu vực này có lượng xe cộ qua lại đông đúc.
このあたりは、交通こうつうりょうおおいです。
Khu vực này có lưu lượng giao thông đông.
このとおりは交通こうつうりょうはげしい。
Lượng xe cộ qua lại trên con đường này rất đông đúc.
ここは交通こうつうりょうおおいんだ。
Chỗ này lưu lượng giao thông rất lớn.
東京とうきょう交通こうつうりょう非常ひじょうおおい。
Tokyo có lưu lượng giao thông rất lớn.
そのとおりの交通こうつうりょう本当ほんとうにひどかった。
Lượng giao thông trên con đường đó thật là kinh khủng.