Dịch nghĩa:

Cần phải suy nghĩ về việc thực hiện nghiên cứu một cách kinh tế và hiệu quả.

Hán tự:

Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Hiệu công hiệu; hiệu quả; lợi ích
Suất tỷ lệ; tỉ lệ; phần trăm; yếu tố; dẫn đầu; tiên phong; chỉ huy
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Toại hoàn thành; đạt được
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Tất luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
Yêu cần; điểm chính