Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あの
夫婦
ふうふ
は
共
とも
かせぎしている。だが
亭主
ていしゅ
の
給料
きゅうりょう
のほうが
女房
にょうぼう
の
給料
きゅうりょう
よりも
低
ひく
い。
亭主
ていしゅ
が
女房
にょうぼう
の
尻
しり
にしかれるのも
当然
とうぜん
だ。
Cặp vợ chồng đó cùng nhau kiếm tiền, nhưng lương của chồng thấp hơn vợ, nên chẳng trách chồng bị vợ sai bảo.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
あの
này; ừm
夫婦
ふうふ
vợ chồng
共
とも
cùng với
稼ぐ
かせぐ
kiếm (thu nhập); kiếm tiền
為る
する
làm
亭主
ていしゅ
chủ nhà; chủ; chủ tiệc (ví dụ: buổi trà); chủ quán trọ; chủ sở hữu (ví dụ: khách sạn)
給料
きゅうりょう
lương; tiền lương; tiền công
ほう
ồ; ôi
女房
にょうぼう
vợ (đặc biệt là vợ của mình)
低い
ひくい
thấp (hạng, mức độ, giá trị, nội dung, chất lượng, v.v.)
尻
しり
mông; đít
叱る
しかる
mắng
当然
とうぜん
tự nhiên; đúng; hợp lý
Hán tự:
夫
Phu
chồng; đàn ông
婦
Phụ
phụ nữ; vợ; cô dâu
共
Cộng
cùng nhau
亭
Đình
đình; nhà hàng; biệt thự; lều; nhà tranh; tạp kỹ; nhà hát âm nhạc; nghệ danh
主
Chủ
chủ; chính
給
Cấp
lương; cấp
料
Liệu
phí; nguyên liệu
女
Nữ
phụ nữ
房
Phòng
tua; chùm; tua rua; chùm; lọn (tóc); múi (cam); nhà; phòng
低
Đê
thấp hơn; ngắn; khiêm tốn
尻
Khào
mông; hông
当
Đương
đánh; đúng; thích hợp; bản thân
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ