ほう
ほー
ホー

Thán từ

ồ; ôi

thán từ ngạc nhiên, ngưỡng mộ, v.v.

Cụm từ, thành ngữ

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

tiếng cú kêu; tiếng sáo thổi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

SFのほうがきですね。
Tôi thích phim khoa học viễn tưởng hơn.
読書どくしょのほうです。
Tôi thích đọc sách hơn.
トムのほうが年上としうえです。
Tom lớn tuổi hơn.
わたしのほうはかまわない。
Tôi không phiền.
いそいいだほうがいいよ。
Tốt hơn hết bạn nên vội lên đấy.
ぼくのほうがいいです。
Tôi tốt hơn.
わたしのほうにはない。
Tôi không có lỗi.
ねむったほうがいいよ。
Bạn nên đi ngủ sớm.
てたほうがいいですよ。
Bạn nên vứt bỏ nó đi.
あやまったほうがいい。
Tốt hơn hết là nên xin lỗi.