Dịch nghĩa:

Vùng đất ngập nước đóng vai trò quan trọng trong hệ sinh thái như lọc nước, ngăn ngừa lũ lụt và xói mòn, cung cấp thức ăn và nơi ở cho động vật hoang dã.

Hán tự:

湿
Thấp ẩm ướt
Địa đất; mặt đất
Đái dây đai; thắt lưng; obi; vùng; khu vực
Sinh sinh; cuộc sống
Thái thái độ; điều kiện; hình dáng; diện mạo; giọng (của động từ)
Hệ dòng dõi; hệ thống
Thủy nước
Tịnh làm sạch
Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
Hồng lũ lụt; ngập lụt; rộng lớn
Xâm xâm lược; xâm phạm
Thực ăn; thực phẩm
Phòng ngăn chặn; bảo vệ; bảo vệ; chống lại
Chỉ dừng
đồng bằng; cánh đồng
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Liệu phí; nguyên liệu
Đề đề xuất; mang theo; mang theo tay
Cung cung cấp
Trọng nặng; quan trọng
Yêu cần; điểm chính
Dịch nhiệm vụ; vai trò
Cát tỷ lệ; chia; cắt; tách
Diễn biểu diễn; diễn xuất