Dịch nghĩa:

Nhìn vào xu hướng di dời ra nước ngoài gần đây, có thể thấy rằng việc cải thiện năng suất trong ngành sản xuất cũng đã đạt đến giới hạn.

Hán tự:

Tối tối đa; nhất; cực kỳ
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Hải biển; đại dương
Ngoại bên ngoài
Di chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Chế sản xuất
Tạo tạo; làm; cấu trúc; vóc dáng
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Sinh sinh; cuộc sống
Sản sản phẩm; sinh
Tính giới tính; bản chất
Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Thiện đức hạnh; tốt; thiện
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng
Giới thế giới; ranh giới
Tiến tiến lên; tiến bộ