製造業 [Chế Tạo Nghiệp]

せいぞうぎょう

Danh từ chung

ngành sản xuất

JP: 最近さいきん海外かいがい移転いてんうごきをてもわかるように、製造せいぞうぎょう生産せいさんせい改善かいぜん限界げんかいちかいところまですすんでいる。

VI: Nhìn vào xu hướng di dời ra nước ngoài gần đây, có thể thấy rằng việc cải thiện năng suất trong ngành sản xuất cũng đã đạt đến giới hạn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

製造せいぞうぎょうくらべておおきくおくれをとっている製造せいぞうぎょうにおける生産せいさんせい向上こうじょう、それも設備せつび投資とうし活性かっせいにより内外ないがい価格かかく是正ぜせい成長せいちょうりょく確保かくほするというのがベストシナリオだ。
Việc cải thiện năng suất trong ngành phi sản xuất, vốn đã tụt hậu so với ngành sản xuất, bằng cách kích thích đầu tư vào cơ sở hạ tầng để giảm bớt chênh lệch giá cả trong và ngoài nước và đảm bảo sức mạnh tăng trưởng, là kịch bản tốt nhất.