Dịch nghĩa:

Rõ ràng là cần phải cải cách chương trình giảng dạy để thúc đẩy nghiên cứu liên ngành.

Hán tự:

Học học; khoa học
Tế dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Xúc kích thích; thúc giục; nhấn; yêu cầu; kích động
Tiến tiến lên; tiến bộ
Cải cải cách; thay đổi; sửa đổi; kiểm tra
Cách da; cải cách
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Khả có thể; đạt; chấp thuận
Khiếm thiếu; khoảng trống; thất bại
Minh sáng; ánh sáng