学際 [Học Tế]

がくさい
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

liên ngành

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

学際がくさいてき研究けんきゅう促進そくしんするのにカリキュラム改革かいかく不可欠ふかけつであることはあきらかである。
Rõ ràng là cần phải cải cách chương trình giảng dạy để thúc đẩy nghiên cứu liên ngành.