~とか (〜to ka) Dùng để liệt kê ví dụ hoặc diễn tả sự không chắc chắn; 'như là', 'giống như', 'hoặc gì đó tương tự'. JLPT N3
~ようとした (〜uto shita) Diễn tả một hành động ai đó đã cố gắng làm nhưng không thể; 'đã cố gắng', 'đã nỗ lực'. JLPT N3
~のです (〜no desu) Cung cấp lời giải thích hoặc thông tin nền; 'thực tế là', 'lý do là', 'thực ra' JLPT N4