Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
中国
ちゅうごく
映画
えいが
に
興味
きょうみ
あるんだったら、トムが
詳
くわ
しいから、いろいろ
教
おし
えてもらうといいと
思
おも
うよ。
Nếu bạn thích phim Trung Quốc, tôi nghĩ bạn nên hỏi Tom, anh ấy biết nhiều lắm.
Ngữ pháp:
V て もらう (V-te morau)
Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.
JLPT N4
~といい (〜to ii)
Biểu thị một mong muốn hoặc hy vọng; 'tôi hy vọng', 'sẽ tốt nếu'.
JLPT N4
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
中国
ちゅうごく
Trung Quốc
映画
えいが
phim; điện ảnh
興味
きょうみ
sự quan tâm (về điều gì đó); tò mò (về điều gì đó); hứng thú (với)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
詳しい
くわしい
chi tiết; tỉ mỉ
色々
いろいろ
nhiều loại
教える
おしえる
dạy; hướng dẫn
貰う
もらう
nhận; lấy
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
国
Quốc
quốc gia
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
興
Hưng
hứng thú
味
Vị
hương vị; vị
詳
Tường
chi tiết
教
Giáo
giáo dục
思
Tư
nghĩ