V て もらう
JLPT N4
Diễn tả nhận được sự giúp đỡ hoặc hành động từ ai đó.

Cấu trúc:

Verb-て form + もらう

Mô tả chi tiết

Điểm ngữ pháp Verb て もらう được sử dụng để diễn đạt rằng người nói hoặc một người thứ ba nhận được một ân huệ hoặc hành động từ ai đó khác. Nó mô tả một hành động được thực hiện bởi ai đó vì lợi ích của người nói hoặc một người thứ ba, ngụ ý lòng biết ơn hoặc yêu cầu từ người hưởng lợi.

Ví dụ:

Mình đã nhờ bạn giúp làm bài tập.
Mình đã nhờ mẹ dọn phòng giúp.
Mình muốn nhờ anh ấy mang giúp hành lý.
Thầy có thể trả lời câu hỏi giúp em được không?