Dịch nghĩa:

Theo nghiên cứu của Đại học Cornell, bị cáo xấu xí có khả năng bị kết án cao hơn 22% so với những người có gương mặt dễ nhìn.

Hán tự:

Đại lớn; to
Học học; khoa học
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra
xấu xí; nhục nhã
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Cáo mặc khải; nói; thông báo; thông báo
Nhân người
Cam ngọt; nuông chiều
Trì cầm; giữ
Chủ chủ; chính
bằng cách; vì; xét theo; so với
Thượng trên
Hữu sở hữu; có
Tội tội; lỗi; phạm tội
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
Khả có thể; đạt; chấp thuận
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
Tính giới tính; bản chất