Dịch nghĩa:
そして、その小さなウサギの二人は大きな森の中でいっしょに幸せに暮して、たんぽぽを食べたり、ひなぎくを飛んだりクローバーを通りぬけたりオークの実を探したりして長い間暮らしました。
Và hai chú thỏ nhỏ ấy đã sống hạnh phúc bên nhau trong khu rừng lớn, ăn bồ công anh, nhảy qua hoa cúc, lướt qua cỏ ba lá và tìm hạt dẻ trong một thời gian dài.
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
小さな
ちいさな
nhỏ; bé
兎
うさぎ
thỏ
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
大きな
おおきな
to; lớn
森
もり
rừng
中
なか
bên trong
一緒
いっしょ
cùng nhau
幸せ
しあわせ
hạnh phúc; may mắn; phước lành
暮らす
くらす
sống; xoay sở
蒲公英
たんぽぽ
bồ công anh
食べる
たべる
ăn
雛菊
ひなぎく
hoa cúc Anh
クローバー
cỏ ba lá; cỏ ba lá trắng
通り抜ける
とおりぬける
đi qua; vượt qua; đi xuyên qua; cắt ngang
実
じつ
sự thật; thực tế
探す
さがす
tìm kiếm; săn lùng
為る
する
làm
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
間
あいだ
khoảng cách; khoảng trống
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
二
Nhị
hai
人
Nhân
người
大
Đại
lớn; to
森
Sâm
rừng
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn
暮
Mộ
buổi tối; hoàng hôn; cuối mùa; sinh kế; kiếm sống; dành thời gian
食
Thực
ăn; thực phẩm
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
実
Thực
thực tế; hạt
探
Thám
mò mẫm; tìm kiếm; tìm
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
間
Gian
khoảng cách; không gian