過半数 [Quá Bán Số]

かはんすう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 4000

Danh từ chung

đa số

JP: 合格ごうかくしゃ過半数かはんすう大学だいがく出身しゅっしんしゃであった。

VI: Đa số người đỗ đều là sinh viên đại học.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大統領だいとうりょう投票とうひょう過半数かはんすうをもってえらばれる。
Tổng thống được bầu bởi đa số phiếu bầu.
ちちはその会社かいしゃ過半数かはんすうかぶ所有しょゆうしている。
Bố sở hữu hơn nửa số cổ phần của công ty đó.
社会党しゃかいとう猛烈もうれつ反対はんたいにもかかわらず、その議案ぎあん過半数かはんすう可決かけつされた。
Mặc cho sự phản đối quyết liệt của Đảng Xã hội, dự luật đã được thông qua với đa số phiếu.
かれらは国会こっかい過半数かはんすうせいした。
Họ đã chiếm đa số tại quốc hội.
与党よとうまえ選挙せんきょ過半数かはんすうめた。
Đảng cầm quyền đã chiếm đa số trong cuộc bầu cử trước.
選挙せんきょでは、それがだれであれ、過半数かはんすう候補こうほしゃ当選とうせんとされる。
Trong bầu cử, dù là ai, người có được đa số phiếu sẽ được tuyên bố đắc cử.
その条項じょうこうは、議決ぎけつはすべて過半数かはんすうをもって成立せいりつすると規定きていしている。
Điều khoản đó quy định rằng tất cả các quyết định phải được thông qua bằng đa số.

Hán tự

Từ liên quan đến 過半数

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 過半数
  • Cách đọc: かはんすう
  • Loại từ: Danh từ
  • Lĩnh vực: Chính trị, kinh tế, thủ tục bầu chọn/quyết nghị
  • Ghi chú: Nghĩa chính xác là “hơn một nửa” (strict majority: > 50%)

2. Ý nghĩa chính

過半数quá bán, đa số tuyệt đối theo nghĩa “vượt quá 1/2 tổng số”. Dùng khi nói về số phiếu, tỷ lệ người ủng hộ, cổ phần, v.v.

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 半数: đúng bằng một nửa (50%). 過半数 là hơn 50%.
  • 多数: nhiều, đa số (không nhất thiết > 50%). 大多数: đại đa số (rất nhiều, áp đảo).
  • 少数/少数派: thiểu số/nhóm thiểu số, đối lập với 過半数.
  • 多数決: cơ chế “quyết định theo đa số”. Khi nói chuẩn mực nghị quyết, thường là “出席議員の過半数” tán thành, v.v.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu hay gặp: 過半数を占める (chiếm quá bán), 過半数に達する (đạt quá bán), 過半数の支持/賛成 (ủng hộ/quá bán tán thành).
  • Chính trị/kinh doanh: 与党が過半数を維持する、株式の過半数を取得する.
  • Thủ tục biểu quyết: 出席者の過半数で可決/否決.
  • Lưu ý: “過半数以上” thường dùng trong đời thường nhưng mang tính lặp nghĩa; “過半数” tự thân đã là “hơn một nửa”.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
半数Phân biệtMột nửa (50%)Không vượt quá
多数Gần nghĩaĐa số, nhiềuKhông nhất thiết > 50%
大多数Gần nghĩa (mạnh)Đại đa sốSắc thái áp đảo
少数Đối nghĩaThiểu sốNgược với quá bán
定足数Liên quanQuorum (số hợp lệ)Điều kiện tiến hành biểu quyết
可決/否決Liên quanThông qua/Phủ quyếtKết quả biểu quyết

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • (か/す-ぎる): vượt, quá.
  • (はん): nửa, bán.
  • (すう/かず): số, con số.
  • Ghép nghĩa: “số vượt quá một nửa” → quá bán.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi đọc tin chính trị Nhật, bạn sẽ gặp những cụm như 与党が単独で過半数 (đảng cầm quyền một mình nắm quá bán) hay 改選議席の過半数. Nắm rõ ranh giới 50% giúp hiểu chính xác quy tắc biểu quyết trong hiến pháp, quy chế công ty, hoặc điều lệ hội nghị.

8. Câu ví dụ

  • 与党は衆議院で過半数を維持した。
    Đảng cầm quyền giữ được quá bán ở Hạ viện.
  • 出席者の過半数の賛成により、議案は可決された。
    Do quá bán người tham dự tán thành, dự thảo được thông qua.
  • 今回の調査では、回答者の過半数が「賛成」と答えた。
    Trong khảo sát lần này, quá bán người trả lời chọn “tán thành”.
  • 株式の過半数を取得すれば経営権を握れる。
    Nếu nắm quá bán cổ phần thì có thể nắm quyền điều hành.
  • 彼は支持を過半数にまで伸ばした。
    Anh ấy đã tăng mức ủng hộ lên đến quá bán.
  • 参加者の過半数に達しないため、投票は無効となる。
    Vì không đạt quá bán số người tham gia nên cuộc bỏ phiếu vô hiệu.
  • 組合員の過半数が新方針に賛同した。
    Quá bán công đoàn viên đồng ý với chính sách mới.
  • 理事会で過半数の支持を得るのは容易ではない。
    Không dễ để giành được quá bán ủng hộ trong hội đồng quản trị.
  • 定足数を満たした上で、過半数の賛成が必要だ。
    Sau khi đáp ứng quorum, cần sự tán thành quá bán.
  • 与党は参院で過半数割れとなった。
    Đảng cầm quyền đã đánh mất quá bán ở Thượng viện.
💡 Giải thích chi tiết về từ 過半数 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?