小人 [Tiểu Nhân]

しょうじん

Danh từ chung

người không quan trọng

JP: 小事しょうじ小人こどもよろこばす。

VI: Những điều nhỏ nhặt làm vui lòng kẻ tiểu nhân.

Danh từ chung

người hẹp hòi

Danh từ chung

trẻ em

Danh từ chung

người lùn

Hán tự

Từ liên quan đến 小人