決行 [Quyết Hành]

けっこう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 30000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

thực hiện (với quyết tâm)

JP: その会社かいしゃ労働ろうどうしゃはストを決行けっこうした。

VI: Công nhân của công ty đó đã tiến hành đình công.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

試合しあい雨天うてん決行けっこうです。
Trận đấu sẽ diễn ra dù trời mưa.
あめでもイベントは決行けっこうします。
Dù trời mưa, sự kiện vẫn sẽ diễn ra.
マラソン大会たいかい雨天うてん決行けっこうです。
Cuộc thi marathon sẽ diễn ra dù trời mưa.
少年しょうねんたちは「万難ばんなんはいして決行けっこうしましょう」とった。
Các cậu bé nói, "Hãy đoàn kết và tiến hành bất chấp mọi khó khăn."

Hán tự

Từ liên quan đến 決行