様様 [Dạng Dạng]

様々 [Dạng 々]

さまさま

Hậu tố

(ví dụ: Nữ hoàng) đáng kính; kính ngữ gắn với tên của người hoặc vật đã ban ơn hoặc ân huệ cho bạn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

地球ちきゅう様々さまざまはなほこ庭園ていえんです。
Trái đất là khu vườn đầy hoa nở rực rỡ.
仕事しごとじょう様々さまざま人々ひとびと出会であいます。
Trong công việc, tôi gặp gỡ nhiều người khác nhau.
様々さまざまなチャンスをのがしているかもしれない。
Có thể bạn đang bỏ lỡ nhiều cơ hội.
にわには様々さまざまはなみだれていた。
Vườn đầy ắp các loại hoa nở rộ.
人間にんげんは、様々さまざま方法ほうほうでコミュニケーションをとります。
Con người giao tiếp với nhau bằng nhiều cách khác nhau.
当店とうてんでは様々さまざまほんりそろえております。
Cửa hàng chúng tôi có đủ các loại sách.
この会社かいしゃ様々さまざま商品しょうひんあきなっています。
Công ty này kinh doanh nhiều sản phẩm khác nhau.
うみなかでは様々さまざまものられます。
Dưới biển có thể thấy nhiều loài sinh vật khác nhau.
道路どうろ様々さまざま乗物のりもの混雑こんざつしていた。
Đường phố đông đúc với nhiều loại phương tiện.
その会社かいしゃ様々さまざま商品しょうひんあつかっている。
Công ty đó kinh doanh nhiều mặt hàng khác nhau.

Hán tự

Từ liên quan đến 様様