支出 [Chi Xuất]

ししゅつ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 4000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

chi tiêu; chi trả; chi phí

JP: 彼女かのじょ支出ししゅつ徐々じょじょ削減さくげんした。

VI: Cô ấy đã từ từ cắt giảm chi tiêu.

Trái nghĩa: 収入

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

今月こんげつ支出ししゅつりつめなければならない。
Tháng này tôi phải cắt giảm chi tiêu.
かれ支出ししゅつ計算けいさんした。
Anh ấy đã tính toán chi phí.
はは毎月まいつき支出ししゅつ計算けいさんした。
Mẹ đã tính toán chi tiêu hàng tháng.
支出ししゅつ合計ごうけい20まんえんになった。
Tổng chi phí đã lên đến 200.000 yên.
毎月まいつき支出ししゅつらす必要ひつようがあります。
Chúng ta cần giảm chi tiêu hàng tháng.
収入しゅうにゅう超過ちょうかして支出ししゅつをするな。
Đừng chi tiêu vượt quá thu nhập của bạn.
収入しゅうにゅうにつりあった支出ししゅつをしなければなりません。
Bạn phải chi tiêu phù hợp với thu nhập của mình.
かれ支出ししゅつ収入しゅうにゅうをはるかに上回うわまわっている。
Chi tiêu của anh ấy vượt xa thu nhập.
贅沢ぜいたくへの支出ししゅつぜい控除こうじょ対象たいしょうとはならない。
Chi tiêu xa xỉ không được khấu trừ thuế.
政府せいふ支出ししゅつすこ放漫ほうまんながれている。
Chi tiêu của chính phủ có phần lỏng lẻo.

Hán tự

Từ liên quan đến 支出

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 支出
  • Cách đọc: ししゅつ
  • Loại từ: Danh từ; する-động từ (支出する)
  • Nghĩa khái quát: Khoản chi, chi ra (tiền); xuất quỹ; “expenditure/outlay”.
  • Sắc thái: Trang trọng, tài chính-kế toán, hành chính; khác với 出費 (đời thường).

2. Ý nghĩa chính

- Chi tiền từ ngân sách/quỹ/doanh nghiệp/gia đình cho một mục đích nhất định.
- Dùng như danh từ chỉ tổng số tiền đã chi hoặc hành vi chi tiền.

3. Phân biệt

  • 支出: Thuật ngữ tài chính, phạm vi rộng, thiên về báo cáo/kiểm soát ngân sách.
  • 出費: Chi tiêu cá nhân/đời thường; sắc thái thân mật hơn.
  • 経費: Chi phí kinh doanh; mục chi hợp lý để hạch toán.
  • 支給: Chi trả/cấp phát tiền cho người khác (trợ cấp, lương…).
  • 収入/歳入: Thu nhập/thu ngân sách → đối lập với 支出.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu: 〜に対する支出/公共支出/医療支出支出を抑える/過大支出/不正支出
  • Ngữ cảnh: kế toán, ngân sách nhà nước, quản trị tài chính, báo cáo quản trị, kinh tế học.
  • Kết hợp: 支出額/支出比率/総支出/家計支出/教育への支出
  • Lưu ý: Khi so sánh dùng 〜は前年比で支出が増加/減少した。

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
出費Gần nghĩaChi tiêuĐời thường, cảm giác “tốn kém”
経費Liên quanChi phí kinh doanhMục chi được hạch toán
コストLiên quanChi phíThuật ngữ chung, vay mượn
支給Khác loạiChi trả/cấpHành động chi cho người nhận
収入Đối nghĩaThu nhậpDòng tiền vào
黒字/赤字Hệ quảLãi/LỗKết quả sau so sánh thu–chi

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • 支: “chống đỡ, chi trả”.
  • 出: “ra ngoài, xuất”.
  • Kết hợp: 支 + 出 → “chi ra, xuất quỹ” → khoản tiền rời khỏi nguồn.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Quản trị 支出 chú trọng “ưu tiên – trần ngân sách – hiệu quả đầu ra”. Tư duy zero-based budgeting giúp rà soát từng khoản 支出 thay vì mặc định giữ mức năm trước.

8. Câu ví dụ

  • 今年の教育関連支出は前年比で5%増えた。
    Khoản chi cho giáo dục năm nay tăng 5% so với năm trước.
  • 無駄な支出を抑えるためのルールを設けた。
    Đã đặt ra quy định để kiềm chế các khoản chi lãng phí.
  • 医療支出の増加が財政を圧迫している。
    Chi tiêu y tế gia tăng đang gây áp lực lên tài chính.
  • 出張に関する支出は経費として計上される。
    Các khoản chi liên quan công tác được hạch toán thành chi phí.
  • 家計の支出を見直して貯蓄率を上げた。
    Xem lại chi tiêu gia đình để tăng tỷ lệ tiết kiệm.
  • 公共支出の拡大は景気に刺激を与える。
    Mở rộng chi tiêu công kích thích nền kinh tế.
  • 不正支出が発覚し、担当者が処分された。
    Phát hiện khoản chi bất hợp pháp, người phụ trách bị xử lý.
  • 予算に対する実績支出を月次で管理する。
    Quản lý khoản chi thực tế so với ngân sách theo từng tháng.
  • 固定支出と変動支出を分けて分析する。
    Tách chi cố định và chi biến đổi để phân tích.
  • 娯楽への支出が想定より多かった。
    Khoản chi cho giải trí nhiều hơn dự tính.
💡 Giải thích chi tiết về từ 支出 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?