度 [Độ]
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)
JP: 水は摂氏0度で凍る。
VI: Nước đông lại ở 0 độ C.
Từ chỉ đơn vị đếm
đơn vị đếm cho các lần xảy ra
JP: 彼女は2度のフライングで失格した。
VI: Cô ấy đã bị loại vì hai lần xuất phát sớm.
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
độ mạnh (của kính); đơn thuốc kính
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
nồng độ cồn (phần trăm); độ cồn
Danh từ chung
mức độ; giới hạn
🔗 度を過ごす
Danh từ chung
sự bình tĩnh; điềm tĩnh
🔗 度を失う