[Độ]

Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

độ (góc, nhiệt độ, thang đo, v.v.)

JP: みず摂氏せっし0度ぜろどこおる。

VI: Nước đông lại ở 0 độ C.

Từ chỉ đơn vị đếm

đơn vị đếm cho các lần xảy ra

JP: 彼女かのじょ2度にどのフライングで失格しっかくした。

VI: Cô ấy đã bị loại vì hai lần xuất phát sớm.

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

độ mạnh (của kính); đơn thuốc kính

Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố

nồng độ cồn (phần trăm); độ cồn

Danh từ chung

mức độ; giới hạn

🔗 度を過ごす

Danh từ chung

sự bình tĩnh; điềm tĩnh

🔗 度を失う

Hán tự

Từ liên quan đến 度