地方 [Địa Phương]
じかた
Danh từ chung
người phụ trách âm nhạc (trong một buổi biểu diễn múa Nhật Bản)
🔗 立方・たちかた
Danh từ chung
người hát ballad (trong noh)
Danh từ chung
bờ biển (đặc biệt là nhìn từ nước); bờ
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
nông thôn; vùng quê; tỉnh lẻ; khu vực nông thôn