[Thổ]


Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

Thứ Bảy

JP: 日月じつげつ午前ごぜん10時半じはんから午後ごご4時よんじまで開館かいかん

VI: Mở cửa từ 10:30 sáng đến 4:00 chiều vào các ngày thứ Bảy, Chủ nhật và thứ Hai.

🔗 土曜

Danh từ chung

📝 nghĩa gốc

đất; bùn; đất đai

Danh từ chung

đất; vùng đất; mặt đất

Danh từ chung

đất (yếu tố thứ ba trong ngũ hành)

🔗 五行

Hán tự

Từ liên quan đến 土