善意 [Thiện Ý]

ぜんい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 11000

Danh từ chung

tâm thiện

Danh từ chung

ý tốt; thiện chí

JP: 公平こうへいひょうすれば、かれ善意ぜんいからやったのだとみとめなければならない。

VI: Nếu đánh giá công bằng, phải thừa nhận rằng anh ấy làm vậy vì thiện ý.

Danh từ chung

tư duy tích cực

Danh từ chung

Lĩnh vực: Luật

thiện chí

🔗 悪意

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ善意ぜんいにあふれています。
Cô ấy rất tốt bụng.
あなたの善意ぜんいにしみました。
Lòng tốt của bạn thật sâu sắc.
トムは善意ぜんいにあふれている。
Tom tràn đầy thiện ý.
彼女かのじょ善意ぜんいちている。
Cô ấy đầy lòng tốt.
個人こじん善意ぜんい大海たいかい一滴いってきにすぎません。
Lòng tốt của một cá nhân chỉ như giọt nước trong đại dương mênh mông.
地獄じごくへのみち善意ぜんいかれている。
Đường đến địa ngục lát đầy ý tốt.
きみにはあのひとたちの善意ぜんいからないようだ。
Có vẻ như em không hiểu lòng tốt của những người đó.
いかなる善意ぜんいかんがえもそれ自体じたいはあくでありうる。
Bất kỳ ý tưởng tốt đẹp nào cũng có thể trở thành ác.

Hán tự

Từ liên quan đến 善意

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 善意
  • Cách đọc: ぜんい
  • Loại từ: Danh từ (trừu tượng)
  • Nghĩa tiếng Việt ngắn gọn: thiện ý, thiện chí; (pháp lý) ngay tình, thiện chí chủ quan
  • Lĩnh vực/Ngữ cảnh: giao tiếp xã hội, pháp luật dân sự

2. Ý nghĩa chính

  • Thiện ý/thiện chí: tấm lòng tốt, ý định tốt khi làm điều gì đó, không vụ lợi.
  • (Pháp lý) Thiện chí, ngay tình: trạng thái không biết và cũng không thể biết sự thật bất lợi; ví dụ 善意の第三者 (bên thứ ba ngay tình).

3. Phân biệt

  • 善意 vs 好意: 好意 là cảm tình, lòng mến, đôi khi mang sắc thái “thích”. 善意 nhấn mạnh động cơ tốt, vì lợi chung.
  • 善意 vs 厚意: 厚意 là lòng tốt sâu đậm, ân huệ. 善意 rộng hơn, bao gồm thái độ thiện chí chung.
  • 善意 vs 悪意: đối lập trực tiếp; 悪意 là ác ý, cố tình hại. Trong luật, 悪意 = biết sự thật bất lợi.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Biểu thức: 善意で〜する (làm với thiện ý), 善意の寄付, 善意の輪, 善意の第三者。
  • Ngữ cảnh pháp lý: 善意取得 (chiếm hữu ngay tình), 善意の占有者, 売買における善意・無過失。
  • Sắc thái: trang trọng – trung tính; trong hội thoại có thể mang sắc thái châm biếm khi thiện ý gây phiền: 善意の押し付け。

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
好意 gần nghĩa hảo ý, cảm tình Thiên về cảm xúc tích cực với người khác.
厚意 gần nghĩa ân tình, hậu ý Sắc thái trịnh trọng, cảm ơn: ご厚意に甘える。
悪意 đối nghĩa ác ý; (luật) biết rõ sự thật Đối lập trực tiếp với 善意.
善意の第三者 chuyên ngành pháp lý bên thứ ba ngay tình Thuật ngữ dân sự quan trọng.

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • 善: thiện, tốt. Âm On: ぜん。
  • 意: ý, ý chí/tâm ý. Âm On: い。
  • Kiểu cấu tạo: Hán ghép nghĩa – “ý tốt, lòng tốt”.

7. Bình luận mở rộng (AI)

善意 trong giao tiếp Nhật giúp giảm xung đột: “善意に受け取る” nghĩa là “hiểu theo thiện ý”. Tuy nhiên, người Nhật cũng cảnh giác “善意の押し付け” – thiện ý bị áp đặt, không hỏi nhu cầu người nhận. Trong pháp luật, chỉ “善意” chưa đủ; nhiều trường hợp còn cần “無過失” (không sơ suất) để được bảo vệ.

8. Câu ví dụ

  • 彼の言葉は善意から出たものだと思う。
    Tôi nghĩ lời anh ấy xuất phát từ thiện ý.
  • 善意で手伝ったのに、かえって迷惑だったらしい。
    Tôi giúp với thiện chí nhưng hóa ra lại làm phiền.
  • 多くの善意の寄付が集まった。
    Rất nhiều khoản quyên góp từ thiện ý đã được quy tụ.
  • その第三者は善意で物を取得した。
    Bên thứ ba đó đã nhận vật trong trạng thái ngay tình.
  • 彼女の注意は善意のアドバイスだ。
    Lời nhắc của cô ấy là lời khuyên từ thiện ý.
  • 善意に解釈すれば、彼は焦っていただけだ。
    Nếu hiểu theo thiện ý thì anh ấy chỉ là đang vội.
  • 善意の第三者を保護するための規定がある。
    Có quy định để bảo vệ bên thứ ba ngay tình.
  • その申し出は善意だが、条件が不明確だ。
    Đề nghị đó có thiện chí nhưng điều kiện chưa rõ.
  • 彼は善意から情報を共有した。
    Anh ấy chia sẻ thông tin vì thiện ý.
  • 善意も方法を誤れば誤解を招く。
    Thiện ý nếu dùng sai cách sẽ gây hiểu lầm.
💡 Giải thích chi tiết về từ 善意 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?