危うい [Nguy]
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 14000
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
📝 thường. như 危ういところ
nguy hiểm; gặp nguy hiểm
JP: 危うい所を助かった。
VI: Tôi đã thoát hiểm trong gang tấc.
JP: 危ういところで少女は湖でおぼれそうになった。
VI: Cô gái suýt chết đuối ở hồ trong gang tấc.
Tính từ - keiyoushi (đuôi i)
bấp bênh; không chắc chắn
JP: 彼は今入院中で、生きられるかどうかは危うい状態だ。
VI: Anh ấy đang nằm viện và tình trạng sống còn rất mong manh.
JP: 敵対勢力間の和平交渉再開だけに、関係は危うい。
VI: Chỉ có việc nối lại đàm phán hòa bình giữa các lực lượng đối địch, mối quan hệ vẫn mong manh.