Dịch nghĩa:
老いも若きも、共和党員も民主党員も、黒人も白人もラテン系もアジア系もネイティブアメリカンも、同性愛者もそうでない人も、健常者も障害者も、すべてが出した答えだ。
Mọi người, dù già hay trẻ, thành viên Đảng Cộng hòa hay Đảng Dân chủ, người da đen, da trắng, Latinh, châu Á, người bản địa Mỹ, người đồng tính lẫn không đồng tính, người khuyết tật lẫn không khuyết tật, tất cả đều đưa ra câu trả lời này.
Từ vựng:
老い
おい
tuổi già; người già; người cao tuổi
若し
もし
nếu; trong trường hợp; giả sử
共和
きょうわ
chủ nghĩa cộng hòa
党員
とういん
đảng viên
民主
みんしゅ
dân chủ
黒人
こくじん
người da đen
白人
はくじん
người da trắng
ネイティブアメリカン
Người Mỹ bản địa
同性愛者
どうせいあいしゃ
người đồng tính
そう
có vẻ
無い
ない
không tồn tại
人
ひと
người; ai đó
健常者
けんじょうしゃ
người không có khuyết tật thể chất hay tinh thần; người khỏe mạnh; người không khuyết tật
障害者
しょうがいしゃ
người khuyết tật
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
出す
だす
lấy ra; đưa ra
答え
こたえ
câu trả lời; hồi đáp
Hán tự:
老
Lão
người già; tuổi già; già đi
若
Nhược
trẻ; nếu
共
Cộng
cùng nhau
和
Hòa
hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
党
Đảng
đảng; phe phái; bè phái
員
Viên
nhân viên; thành viên
民
Dân
dân; quốc gia
主
Chủ
chủ; chính
黒
Hắc
đen
人
Nhân
người
白
Bạch
trắng
系
Hệ
dòng dõi; hệ thống
同
Đồng
giống nhau; đồng ý; bằng
性
Tính
giới tính; bản chất
愛
Ái
tình yêu; yêu thương; yêu thích
者
Giả
người
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
常
Thường
thông thường
障
Chướng
cản trở
害
Hại
tổn hại; thương tích
出
Xuất
ra ngoài
答
Đáp
giải pháp; câu trả lời