Dịch nghĩa:

Vật lý có thể được định nghĩa là khoa học về vật chất, chuyển động và năng lượng.

Hán tự:

Vật vật; đối tượng; vấn đề
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Học học; khoa học
Chất chất lượng; tính chất
Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Nghĩa chính nghĩa