Dịch nghĩa:

Trong xã hội bị ràng buộc bởi thời gian, thời gian được coi như một đường thẳng kéo dài từ quá khứ qua hiện tại đến tương lai.

Hán tự:

Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Phược trói; bắt giữ; buộc; cột; kiềm chế
công ty; đền thờ
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Tuyến đường; tuyến
Quá làm quá; vượt quá; lỗi
Khứ đi; rời
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Tại tồn tại; ngoại ô; nằm ở
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Mùi chưa; vẫn chưa
Lai đến; trở thành
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Duyên kéo dài; duỗi
Bản sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
Trực ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy