Dịch nghĩa:

Giảm liều lượng thuốc khó có thể làm giảm nguy cơ tác dụng phụ.

Hán tự:

Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Dữ ban tặng; tham gia
Lượng số lượng; đo lường; trọng lượng; số lượng; cân nhắc; ước lượng; phỏng đoán
Giảm giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói
Phó phó-; trợ lý; phụ tá; bản sao
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Dụng sử dụng; công việc
Nguy nguy hiểm; lo lắng
máy móc; cơ hội
Thiếu ít
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ