Dịch nghĩa:

Dịch từ tiếng nước ngoài sang tiếng mẹ đẻ thì sẽ ít bị sai hơn dịch từ tiếng mẹ đẻ sang tiếng nước ngoài.

Hán tự:

Ngoại bên ngoài
Quốc quốc gia
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Mẫu mẹ
Phiên lật; lật ngược; vẫy; phấp phới; thay đổi (ý kiến)
Dịch dịch; lý do
Nghịch ngược; đối lập
Gian khoảng cách; không gian
Vi khác biệt; khác
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Khả có thể; đạt; chấp thuận
Năng khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
Tính giới tính; bản chất
Đê thấp hơn; ngắn; khiêm tốn