~たり~たり (〜tari 〜tari) Dùng để liệt kê nhiều hành động hoặc trạng thái; 'làm những việc như', 'v.v.', 'vân vân'. JLPT N4
~こと (〜koto) Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm. JLPT N4