Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
事実
じじつ
は
科学
かがく
にとって、ちょうど
詩人
しじん
にとっての
言葉
ことば
のようなものである。
Đối với khoa học, sự thật giống như lời nói đối với nhà thơ.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
事実
じじつ
sự thật
科学
かがく
khoa học
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
詩人
しじん
nhà thơ
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
事
Sự
sự việc; lý do
実
Thực
thực tế; hạt
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
学
Học
học; khoa học
詩
Thi
thơ
人
Nhân
người
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi