Dịch nghĩa:

Suy thoái kinh tế là một xu hướng chung, xảy ra tạm thời khi hoạt động kinh tế đang tăng trưởng.

Hán tự:

Nhất một
Bàn người vận chuyển; mang; tất cả; chung; loại; kiểu
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Khuynh nghiêng; nghiêng; nghiêng; xu hướng; suy tàn; chìm; phá sản; thiên vị
Hướng đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Hoạt sống động; hồi sinh
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Tăng tăng; thêm; gia tăng; đạt được; thăng tiến
Đại lớn; to
Thời thời gian; giờ
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Liêu đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)