Dịch nghĩa:

Màn hình, còn được gọi là monitor, là thiết bị hiển thị tín hiệu hình ảnh của hình ảnh tĩnh hoặc video được xuất ra từ các thiết bị như máy tính.

Hán tự:

máy móc; cơ hội
Khí dụng cụ; khả năng
Xuất ra ngoài
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Tĩnh yên tĩnh
Chỉ dừng
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Ánh phản chiếu; hình ảnh; chiếu
Tượng tượng; bức tranh; hình ảnh; hình dáng; chân dung
Tín niềm tin; sự thật
Hiệu biệt danh; số; mục; tiêu đề; bút danh; tên; gọi
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Thị chỉ ra; biểu thị