Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
クリスマスの
時期
じき
にはあっという
間
ま
に
満席
まんせき
になるから
早
はや
く
飛行機
ひこうき
の
予約
よやく
をしなさい。
Vì vé máy bay vào dịp Giáng sinh rất nhanh hết, nên bạn hãy đặt vé sớm.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
クリスマス
Giáng Sinh
時期
じき
thời gian; mùa; giai đoạn
あっ
à; ôi
言う
いう
nói
間
ま
thời gian; tạm dừng
満席
まんせき
hết chỗ ngồi
成る
なる
trở thành; đạt được
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
飛行機
ひこうき
máy bay
予約
よやく
đặt chỗ; hẹn; đặt trước; đặt hàng trước
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
時
Thời
thời gian; giờ
期
Kỳ
kỳ hạn; thời gian
間
Gian
khoảng cách; không gian
満
Mãn
đầy; đủ; thỏa mãn
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp
早
Tảo
sớm; nhanh
飛
Phi
bay; bỏ qua (trang); rải rác
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
機
Cơ
máy móc; cơ hội
予
Dữ
trước; tôi
約
Ước
hứa; khoảng; co lại