Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
オーストラリアにある「エア・ハイウェイ」って、
一回
いっかい
もカーブがない
世界一
せかいいち
長
なが
くてまっすぐな
道
みち
なんだって。
Ở Úc có 'Đường cao tốc Eyre', đó là con đường thẳng và dài nhất thế giới mà không có khúc nào.
Ngữ pháp:
~んだって (〜n datte)
Truyền đạt thông tin nghe từ người khác; 'tôi nghe', 'họ nói'.
JLPT N3
Từ vựng:
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
エア
không khí
ハイウェイ
đường cao tốc
一回
いっかい
một lần; một vòng; một trận
無い
ない
không tồn tại
世界
せかい
thế giới; xã hội; vũ trụ
一
いち
một; 1
長い
ながい
dài (khoảng cách, chiều dài)
真っ直ぐ
まっすぐ
thẳng; trực tiếp
道
みち
đường; lối đi; phố; ngõ
Hán tự:
一
Nhất
một
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
長
Trường
dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý