ハイウェイ
ハイウェー
ハイウエー
ハイウエイ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

đường cao tốc

JP: このみちはそこでハイウエイに合流ごうりゅうする。

VI: Con đường này sẽ gặp đường cao tốc ở đó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

オーストラリアにある「エア・ハイウェイ」って、一回いっかいもカーブがない世界一せかいいちながくてまっすぐなみちなんだって。
Ở Úc có 'Đường cao tốc Eyre', đó là con đường thẳng và dài nhất thế giới mà không có khúc nào.
情報じょうほうスーパーハイウェイ」のしんのインパクトは、情報じょうほうインフラの構築こうちくにより経済けいざい従来じゅうらいのハードやモノづくり中心ちゅうしん実体じったい経済けいざいから知識ちしき情報じょうほう、ソフトを主体しゅたいとした経済けいざい移行いこうし、そこからまれるあたらしい産業さんぎょう経済けいざい活動かつどうにある。
Tác động thực sự của "Đại lộ thông tin siêu tốc" nằm ở việc xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin, khiến nền kinh tế chuyển từ tập trung vào sản xuất và vật chất sang một nền kinh tế dựa trên kiến thức, thông tin và phần mềm, từ đó phát triển các ngành công nghiệp và hoạt động kinh tế mới.